Sách giáo khoa - Lớp 7

    Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD - A closer look 1

    Giải chi tiết, đầy đủ, giải sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD - A closer look 1 trang 29

     

     

    Mục lục:

    1a. Can you complete the table below with appropriate verbs, nouns and adjectives? Listen and check your answers.

    1b. Now complete the following sentences with the words from the table in a. You do not need to use all the words. The first letter of each word has been given.

    1. In groups, choose a festival. Take turns to say the name of the festival, then add an action.

    Stress in two-syllable words

    1. Listen and repeat the words. Then listen again and put them in the correct column according to their stress pattern.
    2. Circle the word with a different stress pattern from the others. Then listen and check.
    3. Read the following sentences and mark (') the stressed syllable in the underline words. Then listen, check and repeat.

    -----------------------

    Task 1. a. Can you complete the table below with appropriate verbs, nouns and adjectives? Listen and check your answers. 

    Screenshot 2022-05-09 175529.png

    Verb Noun Adjective
    celebrate 1. celebration celebratory
      festival 2. festive
    3. parade parade  
      4. culture cultural
    perform performer
    5. performance

    1B. Now complete the following sentences with the words from the table in a. You do not need to use all the words. The first letter of each word has been given. 

    1. Carnival (Carnaval in Portuguese) is a popular f________  in many countries in South America.
    2. It usually happens in February, and South American people c________ it in different ways.
    3. The Rio Carnival is the biggest and most famous, with the most lively c________.
    4. It gives people a chance to learn about the true c________ of Brazil.
    5. People wear costumes and p________ through the streets, playing samba music and dancing.
    6. The highlight of the Rio Carnival is the Samba Parade with thousands of samba p________ from various samba schools.

    Lời giải:

    a)

    Verb 

    Noun

    Adjective 

    celebrate

    1. celebration

    celebratory

     

    festival

    2. festive

    3. parade

    parade

     

     

    4. culture

    cultural

    perform

    performer

    5. performance

     

     b)

    1. festival (n): lễ hội

    (Carnival (Carnival ở Bồ Đào Nha) là một lễ hội phổ biến ở nhiều quốc gia Nam Mỹ.)

    Giải thích: cần 1 danh từ (noun) để tạo thành cụm từ a popular festival: 1 lễ hội nổi tiếng

    1. celebrate (v): kỉ niệm   

    (Nó thường diễn ra vào tháng Hai và người dân Nam Mỹ tổ chức ăn mừng theo những cách khác nhau.)

    Giải thích: Câu trên đã có chủ ngữ (South American people) => thiếu động từ

    1. celebrations (n): lễ kỉ niệm

    (Rio Carnival là lễ tổ chức lớn nhất và nổi tiếng nhất, sông động nhất.)

    Giải thích: thiếu danh từ sau tính từ "lively"

    1. culture (n): văn hóa

    (Nó mang đến cho con người một cơ hội lớn để học hỏi về văn hóa thật sự của Brazil.)

    Giải thích: Sau the + adj cần 1 danh từ

    1. parade (v): diễu hành

    (Người ta mặc quần áo truyền thống và diễu hành qua các con đường, chơi nhạc samba và nhảy múa.)

    Giải thích: Chủ ngữ people sau đó là 1 động từ

    1. performers (n): người trình diễn

    (Điểm nhấn của Rio Carnival là Cuộc diễu hành Samba với hàng ngàn người trình diễn từ những trường samba khác nhau.)

    Giải thích: samba performers: người trình diễn samba

    Task 2. In group, choose a festival. Take turns to say the name of the festival, then add an action.   

    Example:

    A: I am going to Rio Carnival to watch performers dance.

    B: I am going to Rio Carnival to watch performers dance, and musicians play samba music.

    C: I am going to Rio Carnival to watch performers dance, and musicians play samba music, and...

    Lời giải:

    A: I'm going to take part in Carnival Rio to watch the Samba performers. 

    B: I'm going to take part in Carnival Rio to watch the samba performers and people playing Samba music. 

    Tạm dịch:

    A: Tôi đang định tới lễ hội Carnival Rio để xem những vũ công Samba.

    B: Tôi đang định tới lễ hội Carnival Rio để xem những vũ công Samba và những nhạc công chơi nhạc Samba.

    Task 3. Listen and repeat the words. Then listen again and put them in the correct column according to their stress pattern. 

    gather

    picture

    relax

    artist

    enjoy

    hotel

    lovely

    describe

    rename

    famous

    Stress on 1st syllable

    Stress on 2nd syllable

    -

    -

    -

    -

    Lời giải:

    Stress on 1st syllable

    Stress on 2nd syllable

    gather

    picture

    artist

    lovely

    famous

    relax

    enjoy

    hotel

    describe

    rename

    Task 4. Circle the word with a different stress pattern from the others. Then listen and check. 

    1. money

    dancer

    shopping

    balloon

    2. common

    happy

    complete

    joyful

    3. prepare

    enter

    answer

    listen

    4. pumpkin

    funny

    water

    alone

    5. tidy

    compete

    prefer

    adopt

    Lời giải:

    1. D. balloon: trọng âm rơi vào âm tiết 2
    2. C. complete: trọng âm rơi vào âm tiết 2
    3. A. prepare: trọng âm rơi vào âm tiết 2
    4. D. alone: trọng âm rơi vào âm tiết 2
    5. A. tidy: trọng âm rơi vào âm tiết 1

    Task 5. Read the following sentences and mark (') the stressed syllable in the underlined words. Then listen, check and repeat.  

    1. We're going to discuss our festival project.
    2. A lot of dancers go to Rio de Janeiro to attend the Rio Carnival.
    3. I think nobody will answer the phone because they have gone to the music festival.

    Lời giải:

    1. pro’ject           
    2. ’dancers; at’tend              
    3. ’answer; 'music

    Tạm dịch:

    1. Chúng tôi sẽ thảo luận dự án lễ hội của chúng tôi.
    2. Nhiều vũ công đến Rio de Janeiro để tham dự Rio Carnival.
    3. Tôi nghĩ không ai sẽ trả lời điện thoại bởi vi họ đã đi xem lễ hội âm nhạc.

    ____________________

    Vậy là chúng mình đã cùng nhau đi hết các nhiệm vụ của bài học Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD - A closer look 1 rồi.

    Chúc các bạn học tốt!

    ____________________

    Bài tiếp theo:

    Xem thêm: