Sách giáo khoa - Lớp 7

    Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - Looking back

    Giải chi tiết, đầy đủ, giải sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: FILMS - Getting started trang 56

     

    Mục lục:

    1. Use the clues in the two pictures to form a phrase.
    2. Complete this table.
    3. Change the personal pronouns in brackets into suitable possessive pronouns.
    4. Look at the information about skycycling tubes. Then write a description of this means of transport using will and won’t.
    5. Match the sentences in A with those in B. Some sentences in A can be matched with more than one sentence in B.

    Finished! Now I can....

    ---------------

    Task 1. Use the clues in the two pictures to form a phrase. 

    Screenshot 2022-05-09 222551.png

    Lời giải:

    1. environmentally-friendly helicopter:  trực thăng thân thiện với môi trường 
    2. solar-power taxi: taxi chạy bằng năng lượng mặt trời
    3. driverless plane: máy bay không người lái
    4. space car: xe hơi không gian
    5. underwater bus: xe buýt dưới nước (xe buýt ngầm)

    Task 2. Complete this table.

    TRANSPORT POSSIBILITIES IN THE FUTURE

    Verb (ride,…) Energy used (solar,...) Characteristics (intelligent, flying,...)
    bicycle    
    car    
    train    
    airplane    

    Lời giải chi tiết:

     

    Verb (ride...)

    Energy used (solar...)

    Characteristics (intelligent, flying,...)

    bicycle

    ride, pedal

    wind-powered

    automated, high speed

    car

    drive

    water-powerless

    flying, driverless

    train

    drive

    solar-powerless

    underwater, supersonic

    airplane

    fly, drive

    solar-powered

    driverless

    Tạm dịch:

     

    Động từ

    Năng lượng được sử dụng

    Đặc điểm

    xe đạp

    cưỡi, đạp

    năng lượng gió

    tự động, tốc độ cao

    ô tô

    lái

    không năng lượng nước

    bay được, không người lái

    tàu hỏa

    lái

    không năng lượng mặt trời

    ngầm, siêu âm thanh

    máy bay

    bay, lái

    năng lượng mặt trời

    không người lái

    Task 3. Changes the personal pronouns in brackets into suitable possessive pronouns. 

    This bicycle is (1. I) __________. It's parked next to (2. you) __________. Are Phuong and Dung at school today? I can't see (3. they) __________.  I really like Anna's bike. I wish I had (4. she) __________.

    Lời giải:

    (1) mine              

    (2) yours             

    (3) theirs              

    (4) hers

    Tạm dịch:

    Xe đạp này là của tôi. Nó đậu cạnh xe của bạn. Phương và Dung ở trường hôm nay phải không? Tôi không thể thấy xe của họ. Tôi thật sự thích xe đạp của Anna. Tôi ước gì có được xe của cô ấy.

    Task 4. Look at the information about sky cycling tubes. Then write a description of this means of transport using will and won't. 

    (+) easy-to-drive
    (+) slow
    (+) healthy
    (+) environmentally - friendly

    (-) driverless
    (-) cheap
    (-) high-speed

    Sky Cycling tubes will be easy to drive. They will ________. They ________.

    Sky Cycling tubes won't be driverless. They won't ________.They ________.

    U11-L7-4-1-xdmtrbjjwchyjvos.jpg

    Lời giải:

    - Sky cycling tubes will be easy to drive. They will be slow. They will be healthy and environmentally - friendly.

    - Sky cycling tubes won’t be driverless. They won’t be cheap. They won’t travel at high speeds.

    Tạm dịch:

    - Ống đạp trên không sẽ dễ lái. Chúng chậm. Chúng sẽ tốt cho sức khỏe và thân thiện với môi trường.

    - Ống đạp trên không sẽ không tự lái (phải có người lái). Chúng sẽ không rẻ. Chúng sẽ không đi được tốc độ cao

    Task 5. Match the sentences in A with those in B. Some sentences in A can be matched with more than one sentence in B.

     

    A B
    • 1.Will we travel in driverless cars in the future?
    • 2.Will we have high speed trains in the next five years?
    • 3.I think we will have electric taxis very soon.
    • 4.Will the Segway be environmentally friendly?
    • 5.I hope it will be a lovely picnic.
    • A.Yes, of course.
    • B.Oh, I think we won't have them until the year 2030.
    • C.I don't know. Perhaps we won't travel in driverless cars in the future.
    • D.Yes, I just hope it won't rain.
    • E.Yes, maybe we will.

    Lời giải:

    1 - c

    2 - e

    3 - b

    4 - a

    5 - d

    Tạm dịch:

    1. Chúng ta sẽ đi bằng xe không người lái trong tương lai không? - Tôi không biết. Có lẽ chúng ta sẽ không đi bằng xe không người lái trong tương lai.
    2. Chúng ta sẽ có tàu cao tốc trong 5 năm tới phải không?  - Đúng thế, có lẽ thế.
    3. Tôi nghĩ chúng ta sẽ có taxi điện sớm thôi. - Ồ,  tôi nghĩ chúng ta sẽ không có chúng cho đến năm 2030. 
    4. Segway sẽ thân thiện với môi trường không? - Đúng rồi, dĩ nhiên.
    5. Tôi hy vọng nó sẽ là một chuyến dã ngoại dễ chịu. - Đúng thế, mình chỉ hy vọng sẽ không mưa.  

    ____________________

    Vậy là chúng mình đã cùng nhau đi hết các nhiệm vụ của bài học Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: FAMILY LIFE getting started rồi.

    Chúc các bạn học tốt!

    ____________________

    Bài tiếp theo:

    Xem thêm: