Sách giáo khoa - Lớp 7

    Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - A closer look 2

    Giải chi tiết, đầy đủ, giải sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - A closer look 2Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: FILMS - Getting started trang 52

     

    Mục lục:

    1. Listen again to part of the conversation. What words do Phuc, Veronica and Mai use when talking about the future? Complete the rules in the box.
    2. Rearrange the words to make sentences.
    3. Minh Duc is asking a fortune-teller about his future. Complete the sentences with the correct form of will.
    4. Complete the sentences with possessive pronouns. Look at the example.
    5. GAME

    ---------------------

    Task 1. Listen again to part of the conversation. What words do Phuc, Veronica and Mai use when talking about the future? Complete the rules in the box. 

    Mai: Wow! Driverless cars already exist. I can't believe it.

    Veronica: Yes, they look so cool! What will be next?

    Phuc: I'm sure there'll also be flying cars.

    Mai: Does that mean we'll still have traffic jams... in the sky?

    Veronica: Ha ha, yes, maybe there will be!

    Phuc: No, I think they'll have SSS. It's a sky safety system. It'll stop everyone from crashing. It'll help them avoid traffic jams too.

    Mai: I'd prefer to have a jetpack. I'll wear it on my back. It doesn't take lots of space, and I'll use mine to fly anywhere easily.\

    Screenshot 2022-05-09 202510.png

    Lời giải:

    We often use will to make a prediction about the future.

    Example: It will rain tomorrow.

    How will people travel in the year 2100?

    Affirmative

    S + will + V

    Negative

    S + will not/ won't + V

    Interrogative

    Will + S + V?

    Task 2. Rearrange the words to make sentences.

    U11-L3-2-1-bhdrdglbbawmffrl.jpg

    1. People/until/flying cars/use/won't/the year 2050.
    2. Do you think/increase/next month/the fuel price/will/?
    3. arrive/next week/won't/The mail/until.
    4. I don't think/he/the new position/take/will/.
    5. use/solar energy/will/in the future/more/We/.

    Lời giải:

    1. People won’t use flying cars until the year 2050. 

    (Cho đến năm 2050 người ta mới sử dụng xe bay.)

    1. Do you think the fuel price will increase next month?

    (Bạn có nghĩ giá nhiên liệu sẽ tăng vào tháng tới không?)

    1. The mail won’t arrive until next week.

    (Thư sẽ đến vào tuần tới.)

    1. I don’t think he will take the new position.

    (Tôi không nghĩ anh ấy sẽ đảm nhận vị trí mới.) 

    1. We will use more solar energy in the future.

    (Chúng ta sẽ dụng nhiều năng lượng mặt trời hơn trong tương lai.)

     

    Task 3. Minh Duc is asking a fortune-teller about his future. Complete the sentences with the correct form of "will".  

    Lời giải:

    Tạm dịch:

    Minh Đức: Con sẽ thành công không?

    Thầy bói: Đúng vậy, con sẽ là một người thành công.

    Minh Đức: Con sẽ hạnh phúc không?

    Thầy bói: Có, con sẽ hạnh phúc.

    Minh Đức: Con sẽ nổi tiếng chứ?

    Thầy bói: Không, con không quá nổi tiếng. Nhưng con sẽ đi du lịch nhiều.

    Minh Đức: Ồ, thật hay!

     U11-L3-3-1-kltofbhzczdtjjhe.jpg

    Task 4. Complete the sentences with possessive pronouns. Look at the example. 

    Example:

    This is your pen. → This pen is yours.

    1. This is Thu and Mon's computer.

    This computer is (Thu and Mon)____________.

    1. My bike is black

    The black bike is (me) ____________.

    1. These are his shoes.

    These shoes are (he) ____________.

    1. This is Veronica's cat.

    The cat is (Veronica) ____________.

    1. That is our picture.

    The picture is (we) ____________.

    Lời giải:

    1. This computer is theirs. (Đây là máy tính của Thu và Mon.)
    2. The black bike is mine (Xe đạp màu đen là của tôi.)
    3. These shoes are his.  (Đây là giày của anh ấy.)
    4. The cat is Veronica’s. (Con mèo là của Veronica.)
    5. The picture is ours. (Đó là bức tranh của chúng tôi.) 

    Task 5. GAME

    Now, choose any five things you can see in the classroom. Make sentences about them.

    Lời giải:

    1. The tables are students’.

    (Những cái bàn là của học sinh.)

    1. The board is ours. 

     (Bảng là của chúng ta.)

    1. The chairs are students’. 

    (Ghế là của học sinh.) 

    1. The ruler is teacher’s. 

    (Cây thước này là của giáo viên.) 

    1. This bag is mine. 

    (Túi này của tôi.)

    ____________________

    Vậy là chúng mình đã cùng nhau đi hết các nhiệm vụ của bài học Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - A closer look 2 rồi.

    Chúc các bạn học tốt!

    ____________________

    Bài tiếp theo:

    Xem thêm: