Sách giáo khoa - Lớp 7

    Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - A closer look 1

    Giải chi tiết, đầy đủ, giải sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - A closer look 1 trang 50

     

    Mục lục:

    1. Cross out the means of transport that DOESN'T go with the verb.
    2. The students are thinking of means of transport. Can you match the students with the transport?
    3. In or on? Complete the sentences.
    4. Listen and tick the correct box.
    5. Now repeat the questions.
    6. Practise these questions. Work out whether they have rising or falling intonation? Then listen and repeat.
    7. In pairs, ask and answer the questions in 6.

    ----------

    Task 1. Cross out the means of transport that DOESN'T go with the verb. 

    Screenshot 2022-05-09 202048.pngScreenshot 2022-05-09 202103.png

    Lời giải:

    1. b. drive: train, car, bus; not motorbike

    (lái: ô tô, xe buýt, tàu hỏa; không lái xe máy)

    1. a. ride: horse, bicycle, motorbike; not car 

    (cưỡi: ngựa, xe đạp, xe máy; không cưỡi ô tô)

    1. c. fly: space ship, plane, balloon; not train

    (bay: tàu không gian, máy bay, khinh khí cầu; không bay tàu hỏa)

    1. c. sail: ship, boat, vessel; not bus 

    (chèo: tàu, thuyền, tàu thủy cỡ lớn; không chèo xe buýt)

    1. a. pedal: bicycle, motorbike, cydeboat; not airplane 

    (đạp: xe đạp, xe máy, đạp vịt; không đạp máy bay)

    Task 2. The students are thinking of means of transport. Can you match the students with the transport?  

    Screenshot 2022-05-09 202224.png

    Lời giải:

    1 - f

    a ship: It can float! 

    (Con tàu: Nó có thể nổi!)

    2 - c

    a bus: You need a lot of space to park it. 

    (Xe buýt: Bạn cần nhiều không gian để đậu nó.)

    3 - e

    a balloon: There is heated air inside.

    (Khinh khí cầu: Có không khí nóng bên trong.) 

    4 - d

    a bicycle: It has two pedals.

    (Xe đạp: Nó có hai bàn đạp.)

    5 - b

    a plane: It’s dangerous if they crash land.

    (Máy bay: Thật nguy hiểm khi nó đâm xuống đất.)

    6 - a

    a motorbike: So many people ride them in Viet Nam! 

    (Xe máy: Nhiều người lái chúng ở Việt Nam!)

    Task 3. In or on? Complete the sentences. 

    1. In the future most people will travel flying trains.
    2. “Sorry, I'm  the bus and will arrive in 5 minutes.”
    3. Minh Duc often goes to school foot.
    4. The actress arrived  a helicopter.
    5. They prefer to go their car than       the train.

    U11-L2-3-1-vmyvxklbpiquokvo.jpg

    Lời giải:

    1. In the future most people will travel on flying trains.

    (Trong tương lai, hầu hết người sẽ đi lại bằng tàu hỏa bay.)

    1. "Sorry, I'm on the bus and will arrive in 5 minutes."

    (“Xin lỗi, mình đang ở trên xe buýt và đến trong 5 phút”.)

    1. Minh Duc often goes to school on foot.

    (Minh Đức thường đi bộ đến trường.)

    1. The actress arrived in a helicopter.

    (Diễn viên nữ đến bằng trực thăng.)

    1. They prefer to go in their car than on the train.

    (Họ thích đi bằng xe hơi hơn là bằng tàu hỏa.) 

    Task 4. Listen and tick the correct box. 

    Lời giải:

    Audio transcript:

    1. What will be next? (Điều gì sẽ tiếp theo?)
    2. Do you think you can use it in bad weather?

    (Bạn có nghĩ rằng bạn có thể sử dụng nó trong thời tiết xấu?)

    1. How much fuel will this means of transport use?

    (Sử dụng phương tiện vận chuyển này tốn bao nhiêu nhiên liệu?)

    1. Will pollution be much worse?

    (Ô nhiễm sẽ tồi tệ hơn nhiều?) 

     U11-L2-4-E-1.jpg

    Task 5. Now repeat the questions 

    1. What will be next?
    2. Do you think you can use it in bad weather?
    3. How much fuel will these means of transport use?
    4. Will pollution be much worse?

    Lời giải:

    Tạm dịch:

    1. What will be next?

    (Điều gì sẽ tiếp theo?)

    1. Do you think you can use it in bad weather?

    (Bạn có nghĩ rằng bạn có thể sử dụng nó trong thời tiết xấu?)

    1. How much fuel will this means of transport use?

    (Sử dụng phương tiện vận chuyển này tốn bao nhiêu nhiên liệu?)

    1. Will pollution be much worse?

    (Ô nhiễm sẽ tồi tệ hơn nhiều?) 

    Task 6. Practise these questions. Work out whether they have rising or falling intonation? Then listen and repeat.

    Screenshot 2022-05-09 202420.png 

    Lời giải:

    Tạm dịch:

    1. Bạn từng nghe về tàu hỏa siêu tốc chưa?
    2. Trong tương lai bạn sẽ là một bác sĩ phải không?
    3. Bạn muốn uống gì?
    4. Bạn nghĩ ai sẽ thắng ?
    5. Bạn có nghĩ là chúng ta sẽ sử dụng xe không người lái trong tương lai không?

    Task 7. In pairs, ask and answer the questions in 6. 

    Lời giải:

    A: Have you ever heard of the bullet train?

    B: No, I haven't.

    A: Will you be a doctor in the future?

    B: Yes, I will.

    A: What would you like to drink?

    B: I'd like to drink some milk tea.

    A: Who do you think will win?

    B: I think my favourite football team will win.

    A: Do you think we will use driverless cars in the future?

    B: Yes, I do.

    ____________________

    Vậy là chúng mình đã cùng nhau đi hết các nhiệm vụ của bài học Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: TRAVELLING IN THE FUTURE - A closer look 1 rồi.

    Chúc các bạn học tốt!

    ____________________

    Bài tiếp theo:

    Xem thêm: